TIỂU SỬ TÓM TẮT PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
NGUYỄN SINH HÙNG
Họ và tên khai sinh: NGUYỄN SINH HÙNG
Họ và tên thường gọi: NGUYỄN SINH HÙNG
Ngày sinh: 18/01/1946
Quê quán: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Nơi ở hiện nay: Số nhà 7, Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Tiến sỹ Kinh tế
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng các khóa VIII, IX, X; Ủy viên Bộ Chính trị khóa X; Phó Thủ tướng Chính phủ
Nơi làm việc: Văn phòng Chính phủ
Ngày kết nạp Đảng Cộng sản Việt Nam: 26/5/1977
Ngày chính thức: 26/5/1978
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng Nhất năm 2002
Kỷ luật: Không
Đại biểu Quốc hội các khóa X, XI, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT PHÓ THỦ TƯỚNG,
BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO PHẠM GIA KHIÊM
Họ và tên khai sinh: PHẠM GIA KHIÊM
Họ và tên thường gọi: PHẠM GIA KHIÊM
Ngày sinh: 06/8/1944
Quê quán: Xã Đức Thắng, Huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Nơi ở hiện nay: D7, Giảng Võ, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Tiến sỹ Luyện kim, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng các khóa: VIII, IX, X; Ủy viên Bộ Chính trị khóa X; Phó Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
Nơi làm việc: 1 Tôn Thất Đàm, Ba Đình, Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 11/9/1978
Ngày chính thức: 11/9/1979
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huy chương vì sự tiến bộ phụ nữ, thanh niên, công đoàn, kế hoạch
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội các khóa X, XI, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
TRƯƠNG VĨNH TRỌNG
Họ và tên khai sinh: TRƯƠNG VĨNH TRỌNG
Họ và tên thường gọi: HAI NGHĨA
Ngày sinh: 11/11/1942
Quê quán: Xã Bình Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Nơi ở hiện nay: 222 D, Đội Cấn, thành phố Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Đại học Văn, ĐH Quản lý kinh tế (Liên Xô), Lý luận chính trị cao cấp.
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng các khóa VIII, IX, X; Bí thư Trung ương Đảng khóa IX; Ủy viên Bộ Chính trị khóa X; Phó Thủ tướng Chính phủ
Nơi làm việc: Văn phòng Chính phủ
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 25/10/1964
Ngày chính thức: 25/10/1965
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: Huân chương Quyết thắng hạng Nhất, Huân chương chống Mỹ hạng Nhất, Huân chương Độc lập hạng Ba
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội khóa VIII, XI.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
HOÀNG TRUNG HẢI
Họ và tên khai sinh: HOÀNG TRUNG HẢI
Họ và tên thường gọi: HOÀNG TRUNG HẢI
Ngày sinh: 27/9/1959
Quê quán: Xã Quỳnh Giao, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
Nơi ở hiện nay: N2, Ngõ 36, Hoàng Ngọc Phách, Quận Đống Đa, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Cử nhân Lý luận chính trị, Kỹ sư Hệ thống điện, Thạc sỹ Quản trị kinh doanh
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X; Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Chính phủ nhiệm kỳ khóa XI
Nơi làm việc: 54, Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 20/11/1990
Ngày chính thức: 20/11/1991
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huy chương Tuổi trẻ sáng tạo; Huy chương Vì sự nghiệp Công nghiệp
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội các khóa VIII, XI
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT PHÓ THỦ TƯỚNG,
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGUYỄN THIỆN NHÂN
Họ và tên khai sinh: NGUYỄN THIỆN NHÂN
Họ và tên thường gọi: NGUYỄN THIỆN NHÂN
Ngày sinh: 12/6/1953
Quê quán: Xã Phương Trà, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
Nơi ở hiện nay: 23, Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Lý luận chính trị cao cấp, Giáo sư kinh tế, Tiến sỹ Điều khiển học, Thạc sỹ Quản lý cộng đồng
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa X; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nơi làm việc: Bộ Giáo dục và Đào tạo, 49 Đại Cồ Việt, Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 04/01/1980
Ngày chính thức: 04/07/1981
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huân chương Chiến sỹ vẻ vang hạng 2 và 3; Huy chương Tuổi trẻ sáng tạo; Huy chương Vì Thế hệ trẻ
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội khóa X, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
PHÙNG QUANG THANH
Họ và tên khai sinh: PHÙNG QUANG THANH
Họ và tên thường gọi: PHÙNG QUANG THANH
Ngày sinh: 02/02/1949
Quê quán: Xã Thạch Đà, Huyện Mê Linh, Tỉnh Vĩnh Phúc
Nơi ở hiện nay: Khu tập thể K 80C, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học khoa học Quân sự, Lý luận chính trị cao cấp.
Ủy viên BCH Trung ương Đảng Khóa IX, X; Ủy viên Bộ Chính trị Khóa X; Phó Bí thư Đảng ủy Quân sự Trung ương; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Đại tướng Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Nơi làm việc: Bộ Quốc phòng
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 11/6/1968
Ngày chính thức: 11/6/1969
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (20/9/1971)
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội các khóa XI, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
LÊ HỒNG ANH
Họ và tên khai sinh: LÊ HỒNG ANH
Họ và tên thường gọi: LÊ HỒNG ANH
Ngày sinh: 12/11/1949
Quê quán: Xã Vĩnh Bình Bắc, Huyện Vĩnh Thuận, Tỉnh Rạch Giá
Nơi ở hiện nay: Nhà 64, Phan Đình Phùng, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Cử nhân Luật, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên BCH Trung ương Đảng Khóa VIII, IX, X; Ủy viên Bộ Chính trị Khóa IX, X; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Đại tướng An ninh nhân dân; Bộ trưởng Bộ Công an, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương
Nơi làm việc: Bộ Công an - 44 Yết Kiêu, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 02/3/1968
Ngày chính thức: 02/3/1969
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: 01 Huân chương Quyết thắng hạng Nhất (1975), 01 Huân chương Giải phóng hạng Ba (1975), 01 Huân chương chống Mỹ hạng Nhất (1984), 01 Huân chương Độc lập hạng Ba (1998)
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội các khóa XI, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
TRẦN VĂN TUẤN
Họ và tên khai sinh: TRẦN VĂN TUẤN
Họ và tên thường gọi: TRẦN VĂN TUẤN
Ngày sinh: 10/02/1950
Quê quán: xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện, Hải Dương
Nơi ở hiện nay: D12, tập thể Giảng Võ, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Tiến sỹ Chuyên ngành kinh tế, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Trung ương Đảng Khóa VIII, IX, X; Thứ trưởng Thường trực Bộ Nội vụ Chính phủ nhiệm kỳ khóa XI
Nơi làm việc: Bộ Nội vụ
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 11/5/1974
Ngày chính thức: 11/2/1975
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng Nhì, Huân chương chống Mỹ cứu nước hạng Nhất
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội: khóa X, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
HÀ HÙNG CƯỜNG
Họ và tên khai sinh: HÀ HÙNG CƯỜNG
Họ và tên thường gọi: HÀ HÙNG CƯỜNG
Ngày sinh: 11/8/1953
Quê quán: Diệm Xuân, Việt Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc.
Nơi ở hiện nay: 51, Hai Bà Trưng, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Phó giáo sư, Tiến sỹ Luật, Cử nhân Lý luận chính trị
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa X; Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình trước khi được bổ nhiệm Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 09/03/1982
Ngày chính thức: 09/03/1983
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Đã được tặng nhiều Huy chương, Kỷ niệm chương, Bằng khen.
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội các khóa XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
VÕ HỒNG PHÚC
Họ và tên khai sinh: VÕ HỒNG PHÚC
Họ và tên thường gọi: VÕ HỒNG PHÚC
Ngày sinh: 19/10/1945
Quê quán: Tùng Ảnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh
Nơi ở hiện nay: Nhà C10, Khu Công vụ Chính phủ, Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Kỹ sư kinh tế, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng các Khóa VIII, IX, X; Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Nơi làm việc: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 7/12/1976
Ngày chính thức: 7/12/1977
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huy chương chống Mỹ cứu nước hạng 2
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội khóa XI, XII
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
VŨ VĂN NINH
Họ và tên khai sinh: VŨ VĂN NINH
Họ và tên thường gọi: VŨ VĂN NINH
Ngày sinh: 23/02/1955
Quê quán: Nam Dương, Nam Trực, Nam Định
Nơi ở hiện nay: 91C, Lý Nam Đế, thành phố Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Thạc sỹ Tài chính ngân sách, Quản trị kinh doanh, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa X; Bộ trưởng Bộ Tài chính
Nơi làm việc: Bộ Tài chính
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 27/1/1987
Ngày chính thức: 27/1/1988
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huy chương Vì sự nghiệp Tài chính, Nông dân (2000), Thanh niên (2000), Bảo vệ Đảng, Chiến sỹ thi đua Ngành tài chính (2000)
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội khóa XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
VŨ HUY HOÀNG
Họ và tên khai sinh: VŨ HUY HOÀNG
Họ và tên thường gọi: VŨ HUY HOÀNG
Ngày sinh: 20/09/1953
Quê quán: xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Nơi ở hiện nay: Số nhà 153, phố Triệu Việt Vương, thành phố Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Tiến sỹ Kinh tế, Cử nhân lý luận chính trị
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa X; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn trước khi được bổ nhiệm Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 21/12/1981
Ngày chính thức: 21/12/1982
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: không
Kỷ luật: không.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CAO ĐỨC PHÁT
Họ và tên khai sinh: CAO ĐỨC PHÁT
Họ và tên thường gọi: CAO ĐỨC PHÁT
Ngày sinh: 25/5/1956
Quê quán: Yên Khang, Ý Yên, Nam Định
Nơi ở hiện nay: Căn hộ 203, B4, khu TT Mai Động, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Tiến sỹ Kinh tế, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa X; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Nơi làm việc: Số 2, Ngọc Hà, Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 13/5/1987
Ngày chính thức: 13/5/1988
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn năm 1999, Huy chương "Bảo vệ an ninh Tổ quốc" 2003
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội: khóa XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
HỒ NGHĨA DŨNG
Họ và tên khai sinh: HỒ NGHĨA DŨNG
Họ và tên thường gọi: HỒ NGHĨA DŨNG
Ngày sinh: 1/8/1950
Quê quán: Thanh Lộc Đán, Thanh Khê, Đà Nẵng
Nơi ở hiện nay: 20/1, ngõ 228, Lê Trọng Tấn, thành phố Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Kỹ sư cán thép
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa VIII, IX, X; Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Nơi làm việc: 80, Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 27/12/1978
Ngày chính thức: 27/6/1980
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: không
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội: khóa XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
NGUYỄN HỒNG QUÂN
Họ và tên khai sinh: NGUYỄN HỒNG QUÂN
Họ và tên thường gọi: NGUYỄN HỒNG QUÂN
Ngày sinh: 13/8/1949
Quê quán: Xã Thượng Vũ, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
Nơi ở hiện nay: Số 12, ngõ 495/1, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Kỹ sư xây dựng thủy điện, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Khóa IX, X; Bí thư Ban Cán sự Đảng; Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Nơi làm việc: Bộ Xây dựng, 37 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 7/5/1982
Ngày chính thức:7/5/1983
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng Nhất (2001), hạng Nhì (1995), hạng Ba (1989), Huy chương Kháng chiến chống Mỹ cứu nước hạng Nhì và nhiều huy chương, bằng khen các loại.
Kỷ luật: Không.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
PHẠM KHÔI NGUYÊN
Họ và tên khai sinh: PHẠM KHÔI NGUYÊN
Họ và tên thường gọi: PHẠM KHÔI NGUYÊN
Ngày sinh: 7/7/1950
Quê quán: Xã Ninh Sở, huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây.
Nơi ở hiện nay: Số nhà 10, ngách 49, ngõ 64, phố Nguyễn Lương Bằng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội.
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Thạc sĩ, kỹ sư địa chất, Tiến sĩ Kinh tế, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Bí thư Ban Cán sự; Bí thư Đảng ủy Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thứ trưởng Thường trực Bộ Tài nguyên và Môi trường Chính phủ nhiệm kỳ khóa XI
Nơi làm việc: Bộ Tài nguyên và Môi trường, 83 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 25/5/1982
Ngày chính thức: 25/5/1983
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Không
Kỷ luật: Không
Đại biểu Quốc hội: khóa XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
LÊ DOÃN HỢP
Họ và tên khai sinh: LÊ DOÃN HỢP
Họ và tên thường gọi: LÊ DOÃN HỢP
Ngày sinh: 22/2/1951
Quê quán: Xã Nghi Liên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Nơi tạm trú: Phòng 706, khu biệt thự Hồ Tây thuộc Văn phòng Trung ương Đảng
Nơi gia đình ở: Phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Tiến sỹ Kinh tế, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X; Bộ trưởng, Bí thư Ban Cán sự Đảng Bộ Văn hóa-Thông tin nhiệm kỳ Chính phủ khóa XI
Nơi làm việc: Bộ Văn hóa-Thông tin, 51 Ngô Quyền, Hà Nội
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 24/9/1970
Ngày chính thức: 24/9/1971
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: Huân chương Kháng chiến hạng 3, Huân chương Chiến sỹ giải phóng hạng 1, 2 và 3, Huân chương Lao động hạng Nhì, nhiều bằng khen, dũng sỹ các loại
Kỷ luật: Không
Đại biểu Quốc hội khóa: XI và XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
NGUYỄN THỊ KIM NGÂN
Họ và tên khai sinh: NGUYỄN THỊ KIM NGÂN
Họ và tên thường gọi: NGUYỄN THỊ KIM NGÂN
Ngày sinh: 12/4/1954
Quê quán: Xã Châu Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Nơi cư trú: 205 B1, nhà công vụ Tập thể Chính phủ, Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Chính trị
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Bí thư Ban Cán sự, Thứ trưởng Thường trực Bộ Thương mại Chính phủ nhiệm kỳ khóa XI
Nơi làm việc: Bộ Thương mại
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 9/12/1981
Ngày chính thức: 9/12/1982
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng II, III
Kỷ luật: Không
Đại biểu Quốc hội khóa: XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
HOÀNG TUẤN ANH
Họ và tên khai sinh: HOÀNG TUẤN ANH
Họ và tên thường gọi: HOÀNG TUẤN ANH
Ngày sinh: 18/11/1952
Quê quán: Phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Nơi cư trú: Nhà 32, ngõ 39, phố Hào Nam, quận Đống Đa, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Kỹ sư đo đạc hàng không, Cử nhân Luật, Lý luận chính trị cao cấp
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Bí thư Ban Cán sự Đảng; Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch Việt Nam trước khi được bổ nhiệm Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 5/1/1984
Ngày chính thức: 5/1/1985
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: Huân chương Quyết thắng hạng Ba (1975); Huy chương Vì thế hệ trẻ (1990) và nhiều Huy chương các loại
Kỷ luật: Không.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
HOÀNG VĂN PHONG
Họ và tên khai sinh: HOÀNG VĂN PHONG
Họ và tên thường gọi: HOÀNG VĂN PHONG
Ngày sinh: 6/10/1948
Quê quán: Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội
Nơi cư trú: 3, xóm Hạ Hồi, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Tiến sỹ Toán-Lý
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Khóa IX, X; Bộ trưởng, Bí thư Ban Cán sự Đảng Bộ Khoa học và Công nghệ
Nơi làm việc: Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 26/6/1981
Ngày chính thức: 26/6/1982
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng Ba
Kỷ luật: Không.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
NGUYỄN QUỐC TRIỆU
Họ và tên khai sinh: NGUYỄN QUỐC TRIỆU
Họ và tên thường gọi: NGUYỄN QUỐC TRIỆU
Sinh ngày: 22/6/1951
Quê quán: Tĩnh Xá, xã Phú Hòa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
Nơi cư trú: phòng 10, nhà B25, tập thể Nam Thành Công, Hà Nội
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Bác sỹ Y khoa, Tiến sĩ Xã hội học
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội trước khi được bổ nhiệm Bộ trưởng Bộ Y tế
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 25/8/1972
Ngày chính thức: 25/8/1973
Tình trạng sức khỏe: Tốt, Thương binh 4/4
Khen thưởng: 2 Huân chương Lao động hạng Hai, 1 Huân chương Lao động hạng Ba và nhiều Bằng khen
Kỷ luật: Không.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
GIÀNG SEO PHỬ
Họ và tên khai sinh: GIÀNG SEO PHỬ
Họ và tên thường gọi: GIÀNG SEO PHỬ
Ngày sinh: 16/11/1951
Quê quán: Xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Nơi ở hiện nay: Phòng 200, Nhà khách Trung ương, số 8 Chu Văn An, Ba Đình, Hà Nội.
Dân tộc: Mông Tôn giáo: Không
Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế, Cử nhân Chính trị
Ủy viên Trung ương Đảng khóa IX, X; Phó Trưởng Ban tổ chức Trung ương trước khi được bổ nhiệm Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 24/11/1978
Ngày chính thức: 24/11/1979
Tình trạng sức khỏe: Bình thường
Khen thưởng: 2 Huân chương Lao động (Hạng 2,3); Chiến sĩ thi đua Toàn quốc năm 2005 và nhiều Huy chương khác
Kỷ luật: Không
Đại biểu Quốc hội khóa: XI, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT THỐNG ĐỐC
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
NGUYỄN VĂN GIÀU
Họ và tên khai sinh: NGUYỄN VĂN GIÀU
Họ và tên thường gọi: NGUYỄN VĂN GIÀU
Sinh ngày: 08/12/1957
Quê quán: xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
Nơi cư trú: số 01, đường Phạm Hồng Thái, phường Mỹ Hưng, thành phố Phan Rang Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Tiến sĩ Kinh tế
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Ninh Thuận trước khi được bổ nhiệm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 25/5/1981
Ngày chính thức: 25/5/1982
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: 1 Huân chương Lao động hạng Ba, 1 Huân chương Hữu nghị, 2 bằng khen Thủ tướng Chính phủ, 22 Huy chương, Kỷ niệm chương
Kỷ luật: Không.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ
TRẦN VĂN TRUYỀN
Họ và tên khai sinh: TRẦN VĂN TRUYỀN
Họ và tên thường gọi: TRẦN VĂN TRUYỀN
Sinh ngày: 20/10/1950
Quê quán: xã Mỹ Nhơn, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
Nơi cư trú: căn hộ 607, nhà B1, nhà công vụ Hoàng Cầu, thành phố Hà Nội
Dân tộc: Kinh Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Đại học Luật
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X; Tổng Thanh tra Chính phủ
Nơi làm việc: Thanh tra Chính phủ
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 09/7/1968
Ngày chính thức: 02/7/1969
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huân chương Quyết thắng hạng Nhất, Huân chương Kháng chiến Cách mạng hạng Hai, Huân chương Lao động hạng Ba và hạng Hai, 10 Huy chương, 24 Bằng khen, 1 danh hiệu.
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội khóa X, XII.
* Nguồn Bộ Nội vụ
TIỂU SỬ TÓM TẮT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
NGUYỄN XUÂN PHÚC
Họ và tên khai sinh: NGUYỄN XUÂN PHÚC
Họ và tên thường gọi: NGUYỄN XUÂN PHÚC
Sinh ngày: 20/7/1954
Quê quán: xã Quế Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
Nơi ở hiện nay: phòng 230, nhà B, Nhà khách 37 Hùng Vương, thành phố Hà Nội
Dân tộc: Kinh. Tôn giáo: không
Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X; Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ nhiệm kỳ khóa XI, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Văn phòng Chính phủ
Nơi làm việc: Văn phòng Chính phủ
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 12/5/1982
Ngày chính thức: 12/5/1983
Tình trạng sức khỏe: Tốt
Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng Hai, hạng Ba, Huân chương Chiến công hạng Ba, Chiến sỹ Thi đua toàn quốc
Kỷ luật: không
Đại biểu Quốc hội khóa XI.
* Nguồn Bộ Nội vụ